đúng lúc

đúng lúc

Cơn mưa đến đúng lúc làm dịu đi cái nóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xảy ra hoặc được thực hiện vào thời điểm thích hợp, thuận lợi nhất: "đúng lúc" diễn tả một sự việc, hành động xảy ra vào khoảnh khắc cần thiết, mang lại hiệu quả cao hoặc tránh được hậu quả xấu.
    • Phù hợp với thời điểm, không sớm cũng không muộn: Nhấn mạnh tính chính xác về mặt thời gian so với một sự kiện hoặc nhu cầu cụ thể.
  2. Trạng từ:

    • Một cách kịp thời, vào thời điểm thích hợp: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thức hành động được thực hiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đây một sự hỗ trợ rất đúng lúc. (Sự hỗ trợ này đến vào thời điểm chúng tôi cần nhất.)
    • Anh ấy luôn đưa ra những nhận xét đúng lúc. (Những nhận xét của anh ấy luôn phù hợp với tình huống thời điểm.)
  • Trạng từ:

    • Cơn mưa rào đến đúng lúc làm dịu đi cái nóng. (Cơn mưa đến vào lúc mọi người đang rất cần sự mát mẻ.)
    • Xin hãy xuất hiện đúng lúc nhé. (Hãy đến vào đúng giờ đã hẹn hoặc vào lúc cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vừa đúng lúc": Nhấn mạnh hơn về sự trùng hợp may mắn hoặc kịp thời đến mức khó tin.

    • Anh đến vừa đúng lúc tôi định gọi điện. (Anh đến ngay vào lúc tôi sắp sửa gọi điện cho anh.)
  • "thật đúng lúc": Thường dùng để bày tỏ sự hài lòng, nhẹ nhõm hoặc mỉa mai (tùy ngữ cảnh) về tính đúng thời điểm của sự việc.

    • Thật đúng lúc! Tôi vừa hết tiền thì được nhận lương. (Biểu thị sự may mắn, nhẹ nhõm.)
Biến thể từ gần giống
  • Kịp thời (tính từ/trạng từ): Nhấn mạnh việc hành động xảy ra trước khi quá muộn, thường dùng trong ngữ cảnh khẩn cấp hoặc để ngăn chặn hậu quả.

    • Sự can thiệp kịp thời của cảnh sát. (Sự can thiệp không để chậm trễ.)
  • Hợp thời (tính từ): Phù hợp với xu hướng, thời đại hoặc thời vụ, ít nhấn mạnh vào tính cấp thiết cụ thể hơn "đúng lúc".

    • Một chính sách hợp thời. (Một chính sách phù hợp với tình hình hiện tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Phải lúc: (Từ cổ hoặc văn chương) Đúng thời điểm.
  • Đúng thời điểm: Có nghĩa tương tự, trang trọng hơn một chút.
  • Hạp thời (phương ngữ Nam Bộ): Cách nói khác của "hợp thời".
Các cụm từ liên quan
  • Trúng lúc: (Thông tục) Có nghĩa tương tự "đúng lúc", thường dùng để chỉ sự may mắn, tình cờ.

    • Anh gọi điện trúng lúc tôi đangnhà. (Anh gọi điện rất tình cờ may mắn vào lúc tôi mặt.)
  • Chậm trễ: Trái nghĩa với "đúng lúc" "kịp thời".

    • Việc chậm trễ này sẽ gây ra nhiều thiệt hại. (Việc không thực hiện đúng lúc/ kịp thời.)
Thành ngữ liên quan
  • "Đúng lúc đúng chỗ": Nhấn mạnh sự phù hợp hoàn hảo cả về thời gian lẫn địa điểm/hoàn cảnh.

    • Lời động viên của ấy luôn đúng lúc đúng chỗ. (Lời động viên luôn đến vào thời điểm tình huống cần thiết nhất.)
  • "Mưa đúng lúc, nắng đúng thì": Thành ngữ nói về sự thuận lợi của thời tiết, từ đó von với những điều kiện thuận lợi, đúng đắn, mang lại kết quả tốt.

Từ chứa "đúng lúc"